khúc chiết

  1. tt. 1. Quanh co, không thẳng thắn: lựa lời khúc chiết để chối quanh. 2. (Diễn đạt) rành mạch, gãy gọn: Bài văn trình bày khá khúc chiết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

khúc chiết
Bài văn trình bày một cách khúc chiết.